Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Từ vựng Unit 1: Xin chào

20 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.

  • hello cụm từ xin chào
    US/həˈloʊ/
    Hello, Tom. Xin chào Tom.
  • hi cụm từ chào bạn
    US/ˈhaɪ/
    Hi, Mai. Chào Mai nhé.
  • goodbye cụm từ tạm biệt
    US/ˌɡʊdˈbaɪ/
    Goodbye, class. Tạm biệt cả lớp.
  • bye cụm từ tạm biệt
    US/ˈbaɪ/
    Bye, Linh. Tạm biệt Linh nhé.
  • name danh từ tên
    US/ˈneɪm/
    My name is Nam. Tên tôi là Nam.
  • I đại từ tôi, mình, em
    US/ˈaɪ/
    I am Lan. Tôi là Lan.
  • you đại từ bạn, các bạn
    US/ˈju/
    How are you? Bạn có khỏe không?
  • fine tính từ khỏe, tốt
    US/ˈfaɪn/
    I am fine, thank you. Mình khỏe, cảm ơn bạn.
  • thank động từ cảm ơn
    US/ˈθæŋk/
    Thank you, Mai. Cảm ơn bạn, Mai.
  • thanks cụm từ lời cảm ơn
    US/ˈθæŋks/
    Fine, thanks. Mình khỏe, cảm ơn nhé.
  • meet động từ gặp gỡ
    US/ˈmit/
    Nice to meet you. Rất vui được gặp bạn.
  • nice tính từ vui, tốt đẹp
    US/ˈnaɪs/
    Have a nice day. Chúc bạn một ngày vui.
  • morning danh từ buổi sáng
    US/ˈmɔrnɪŋ/
    Good morning, teacher. Em chào cô buổi sáng.
  • afternoon danh từ buổi chiều
    US/ˌæftərˈnun/
    Good afternoon, class. Thầy chào cả lớp buổi chiều.
  • friend danh từ người bạn
    US/ˈfrɛnd/
    This is my friend. Đây là bạn của mình.
  • how trạng từ như thế nào
    US/ˈhaʊ/
    How are you today? Hôm nay bạn thế nào?
  • what đại từ gì, cái gì
    US/ˈwʌt/
    What is this? Đây là cái gì?
  • again trạng từ lại, một lần nữa
    US/əˈɡɛn/
    See you again, Mai. Hẹn gặp lại bạn nhé, Mai.
  • later trạng từ sau, lát sau
    US/ˈleɪtər/
    See you later, Tom. Hẹn gặp lại bạn sau nhé, Tom.
  • class danh từ lớp học, cả lớp
    US/ˈklæs/
    Hello, class. Thầy chào cả lớp.

Lỗi thường gặp

  • hello: Tránh đọc nuốt âm 'h' thành 'e-lô'.
  • hi: Dùng chào bạn bè, không dùng nơi trang trọng.
  • goodbye: Tránh viết tách rời thành 'good bye'.
  • bye: Dùng nói thân mật giữa bạn bè.
  • name: Quên phát âm âm đuôi 'm'.
  • I: Luôn luôn phải viết hoa chữ cái 'I'.
  • you: Tránh quên chia động từ 'are' sau 'you'.
  • fine: Tránh quên phát âm âm đuôi 'n'.
  • thank: Không dùng chung 'thanks you'; chỉ dùng 'thank you' hoặc 'thanks'.
  • thanks: Tránh quên âm 's' ở cuối từ.
  • meet: Tránh đọc nhầm nguyên âm dài thành âm ngắn.
  • nice: Tránh quên phát âm âm xì 's' ở cuối.
  • morning: Tránh nhầm 'good morning' dùng vào buổi chiều.
  • afternoon: Tránh nhấn sai trọng âm; trọng âm ở âm tiết cuối.
  • friend: Tránh đọc tách chữ cái 'i' và 'e'.
  • how: Tránh nhầm với từ hỏi 'who' (ai).
  • what: Tránh phát âm nuốt âm đuôi 't'.
  • again: Tránh nhấn sai trọng âm vào âm tiết đầu.
  • later: Tránh đọc nhầm nguyên âm 'a' thành âm ngắn.
  • class: Tránh quên phát âm âm gió 's' ở cuối.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).