Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Từ vựng Unit 10: Hoạt động giờ ra chơi

19 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.

  • break time danh từ giờ ra chơi
    US/ˈbreɪk ˈtaɪm/
    Children play football during break time. Trẻ em chơi bóng đá trong giờ ra chơi.
  • play động từ chơi
    US/ˈpleɪ/
    Let's play together. Cùng chơi với nhau nào.
  • football danh từ môn bóng đá
    US/ˈfʊtˌbɔl/
    Nam is playing football in the schoolyard now. Nam đang chơi bóng đá ở sân trường bây giờ.
  • badminton danh từ môn cầu lông
    US/ˈbædˌmɪntən/
    Lan plays badminton with her brother every afternoon. Lan chơi cầu lông với anh trai mỗi buổi chiều.
  • basketball danh từ môn bóng rổ
    US/ˈbæskətˌbɔl/
    Tom plays basketball well. Tom chơi bóng rổ giỏi.
  • chess danh từ cờ vua
    US/ˈtʃɛs/
    I play chess with my friend. Mình chơi cờ vua với bạn của mình.
  • table tennis danh từ môn bóng bàn
    US/ˈteɪbəl ˈtɛnəs/
    Nam is very good at table tennis. Nam chơi bóng bàn rất giỏi.
  • chat động từ nói chuyện, tán gẫu
    US/ˈtʃæt/
    Girls chat with friends. Các bạn nữ trò chuyện với bạn bè.
  • skip động từ nhảy dây
    US/ˈskɪp/
    Lan and Hoa skip. Lan và Hoa nhảy dây.
  • hide-and-seek danh từ trò chơi trốn tìm
    US/ˈhaɪd ənd ˈsik/
    We play hide-and-seek. Chúng mình chơi trốn tìm.
  • tag danh từ trò đuổi bắt
    US/ˈtæɡ/
    We play tag. Chúng mình chơi đuổi bắt.
  • draw động từ vẽ (bằng bút)
    US/ˈdrɔ/
    Minh can draw cats. Minh biết vẽ mèo.
  • run động từ chạy
    US/ˈrʌn/
    Dogs run fast. Chó chạy rất nhanh.
  • word puzzle danh từ trò chơi ô chữ
    US/ˈwɜrd ˈpʌzəl/
    I do word puzzles. Mình giải trò chơi ô chữ.
  • friend danh từ người bạn
    US/ˈfrɛnd/
    This is my friend. Đây là bạn của mình.
  • schoolyard danh từ sân trường
    US/ˈskulˌjɑrd/
    Our schoolyard is large. Sân trường của chúng mình rộng.
  • fun tính từ vui vẻ, thú vị
    US/ˈfʌn/
    Break time is fun. Giờ ra chơi thật vui.
  • listen to music cụm từ nghe nhạc
    US/ˈlɪsən ˈtu ˈmjuzɪk/
    I listen to music. Mình nghe nhạc.
  • blind man's bluff danh từ trò chơi bịt mắt bắt dê
    US/ˈblaɪnd ˈmænz ˈblʌf/
    We play blind man's bluff. Chúng mình chơi bịt mắt bắt dê.

Lỗi thường gặp

  • play: Dùng 'the' trước nhạc cụ (play the piano), không dùng 'the' trước môn thể thao (play football).
  • badminton: Dùng sai động từ: nói 'do badminton' thay vì 'play badminton'.
  • chess: Dùng sai mạo từ: nói 'play the chess' thay vì 'play chess'.
  • table tennis: Quên dùng mạo từ rỗng trước tên môn thể thao: không nói 'play the table tennis'.
  • chat: Dùng 'chat with someone', không dùng 'chat someone'.
  • skip: Gấp đôi chữ 'p' khi thêm đuôi -ing: 'skipping'.
  • hide-and-seek: Cần viết có các dấu gạch nối giữa các từ.
  • draw: Phân biệt với paint (vẽ bằng cọ màu).
  • run: Khi thêm ing phải nhân đôi chữ n: running.
  • word puzzle: Thường dùng động từ 'do' hoặc 'solve', tránh dùng sai 'play word puzzle'.
  • friend: Tránh đọc tách chữ cái 'i' và 'e'.
  • fun: Tránh nhầm 'fun' (vui vẻ nói chung) với 'funny' (buồn cười, gây cười).
  • listen to music: Bắt buộc có giới từ 'to': 'listen to music', không nói 'listen music'.
  • blind man's bluff: Chú ý có dấu sở hữu cách: 'blind man's'.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).