Bỏ qua tới nội dung chính

run

động từ preA1
US/ˈrʌn/

chạy

to move fast on foot

Ví dụ

  • Dogs run fast.Chó chạy rất nhanh.
  • We run in park.Chúng mình chạy trong công viên.

Cụm từ hay gặp

  • run fast
  • go running

Họ từ

  • running (noun)
  • runner (noun)

Lỗi hay gặp

Khi thêm ing phải nhân đôi chữ n: running.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.