Từ vựng Unit 10: Chuyến đi của trường
20 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.
-
trip danh từ chuyến điUS/ˈtrɪp/Our school trip is very fun. Chuyến đi của trường chúng em rất vui.
-
coach danh từ huấn luyện viênUS/ˈkoʊtʃ/Our football coach teaches us good teamwork skills. Huấn luyện viên bóng đá dạy chúng tôi kỹ năng làm việc nhóm tốt.
-
museum danh từ bảo tàngUS/mjuˈziəm/We saw old paintings at the city museum. Chúng tôi thấy các bức tranh cũ ở bảo tàng thành phố.
-
guide danh từ hướng dẫn viênUS/ˈɡaɪd/The guide talks about old animals. Người hướng dẫn nói về những con vật thời xưa.
-
ticket danh từ véUS/ˈtɪkət/Lan buys a train ticket to Da Nang. Lan mua vé tàu đi Đà Nẵng.
-
picnic danh từ chuyến dã ngoạiUS/ˈpɪkˌnɪk/My family has a picnic in the park. Gia đình tôi đi dã ngoại trong công viên.
-
camera danh từ máy ảnhUS/ˈkæmərə/Minh takes a camera with him. Minh mang theo một chiếc máy ảnh.
-
photo danh từ bức ảnhUS/ˈfoʊˌtoʊ/Mai took many nice photos there. Mai đã chụp nhiều bức ảnh đẹp ở đó.
-
farm danh từ nông trại, trang trạiUS/ˈfɑrm/My grandpa has a farm. Ông tôi có một trang trại.
-
present danh từ món quàUS/ˈprɛzənt/I get a nice present from Lan. Tôi nhận một món quà đẹp từ Lan.
-
visit động từ thăm, ghé thămUS/ˈvɪzɪt/I visit my friends on Sunday. Tôi đi thăm bạn bè vào Chủ nhật.
-
explore động từ thám hiểm, khám pháUS/ɪkˈsplɔr/We want to explore new islands tomorrow. Chúng tôi muốn khám phá những hòn đảo mới vào ngày mai.
-
pack động từ đóng gói, sắp xếp đồUS/ˈpæk/We pack our bags the night before travelling. Chúng tôi xếp đồ vào túi vào đêm trước khi đi chơi.
-
arrive động từ đến nơiUS/ərˈaɪv/We arrive at school at seven. Chúng em đến trường lúc bảy giờ.
-
return động từ quay trở vềUS/rɪˈtɜrn/We return home in the afternoon. Chúng em trở về nhà vào buổi chiều.
-
feed động từ cho ănUS/ˈfid/Robots will feed the pets when you leave. Rô-bốt sẽ cho thú cưng ăn khi bạn đi vắng.
-
excited tính từ hào hứng, phấn khởiUS/ɪkˈsaɪtəd/Students are excited about the first school day. Học sinh rất hào hứng về ngày đầu tiên đi học.
-
tired tính từ mệt mỏiUS/ˈtaɪərd/I feel tired after the long run. Tôi cảm thấy mệt mỏi sau chặng chạy dài.
-
interesting tính từ thú vịUS/ˈɪntrəstɪŋ/The science museum is very interesting. Bảo tàng khoa học rất thú vị.
-
together trạng từ cùng nhauUS/təˈɡɛðər/We study together. Chúng mình học cùng nhau.
Lỗi thường gặp
- trip: Tránh nhầm "trip" (chuyến đi ngắn) với "travel" (hành động đi lại nói chung).
- coach: Ngoài nghĩa 'xe khách', trong ngữ cảnh thể thao trường học có nghĩa 'huấn luyện viên'.
- picnic: Dùng sai cụm 'make a picnic' thay vì 'have a picnic'.
- photo: Chụp ảnh dùng động từ 'take', không dùng 'make'.
- farm: Dùng nhầm giới từ 'in a farm' thay vì 'on a farm'.
- visit: Thêm giới từ 'to' sau visit (nói 'visit to my friends' là sai).
- pack: Ngược nghĩa là 'unpack' (lấy đồ ra), không dùng 'un-bag'.
- arrive: Dùng "arrive at" (địa điểm nhỏ) hoặc "arrive in" (thành phố/quốc gia), không dùng "arrive to".
- feed: Quá khứ của 'feed' là 'fed', không thêm đuôi -ed.
- excited: Dùng 'excited' cho cảm xúc con người, 'exciting' cho tính chất sự việc.
- tired: Dùng tired miêu tả cảm giác của người, không dùng tiring.
- interesting: Dùng "interesting" cho vật/nơi chốn, dùng "interested" cho cảm xúc con người.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.