Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Từ vựng Unit 8: Phim ảnh

18 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.

  • actor danh từ nam diễn viên
    US/ˈæktər/
    He is a famous actor in my country. Anh ấy là một nam diễn viên nổi tiếng ở nước tôi.
  • actress danh từ nữ diễn viên
    US/ˈæktrəs/
    She wants to be a talented actress. Cô ấy muốn trở thành một nữ diễn viên tài năng.
  • comedy danh từ phim hài, kịch hài
    US/ˈkɑmədi/
    We like watching comedy after a busy day. Chúng tôi thích xem hài kịch sau một ngày bận rộn.
  • director danh từ đạo diễn
    US/dərˈɛktər/
    The director chose a quiet village for filming. Đạo diễn đã chọn một ngôi làng yên bình để quay phim.
  • documentary danh từ phim tài liệu
    US/ˌdɑkjəˈmɛntəri/
    I learned about ocean life from that documentary. Tôi học được về đời sống đại dương từ bộ phim tài liệu đó.
  • horror film danh từ phim kinh dị
    US/ˈhɔrər ˈfɪlm/
    Lan dislikes horror films because they are scary. Lan không thích phim kinh dị vì chúng đáng sợ.
  • action film danh từ phim hành động
    US/ˈækʃən ˈfɪlm/
    Boys often enjoy this fast action film. Các cậu bé thường thích bộ phim hành động nhanh này.
  • science fiction danh từ khoa học viễn tưởng
    US/ˈsaɪəns ˈfɪkʃən/
    He loves reading science fiction stories. Cậu ấy thích đọc truyện khoa học viễn tưởng.
  • animation danh từ phim hoạt hình
    US/ˌænəˈmeɪʃən/
    Children love this new animation about animals. Trẻ em rất thích bộ phim hoạt hình mới về các loài động vật này.
  • boring tính từ nhàm chán
    US/ˈbɔrɪŋ/
    I turned off the television because the movie was boring. Tôi tắt tivi vì bộ phim quá nhàm chán.
  • star động từ đóng vai chính
    US/ˈstɑr/
    Tom stars in a new adventure film. Tom đóng vai chính trong một bộ phim phiêu lưu mới.
  • review danh từ bài đánh giá, nhận xét
    US/ˌriˈvju/
    I read a good review of that movie online. Tôi đã đọc một bài đánh giá tốt về bộ phim đó trên mạng.
  • ending danh từ kết thúc, đoạn kết
    US/ˈɛndɪŋ/
    The romantic movie had a very happy ending. Bộ phim lãng mạn đã có một cái kết rất có hậu.
  • cinema danh từ rạp chiếu phim
    US/ˈsɪnəmə/
    We meet at the cinema at six o'clock. Chúng tôi gặp nhau tại rạp chiếu phim lúc sáu giờ.
  • screen danh từ màn hình
    US/ˈskrin/
    Do not sit too close to the television screen. Đừng ngồi quá gần màn hình tivi.
  • scene danh từ cảnh
    US/ˈsin/
    The chase scene was very exciting. Cảnh rượt đuổi rất hấp dẫn.
  • script danh từ kịch bản
    US/ˈskrɪpt/
    The writer finished the script last month. Nhà viết hoàn thành kịch bản tháng trước.
  • audience danh từ khán giả, thính giả
    US/ˈɑdiəns/
    The audience clapped loudly after the musical show. Khán giả vỗ tay nồng nhiệt sau buổi biểu diễn ca nhạc.

Lỗi thường gặp

  • actor: Dùng 'actor' cho cả nữ thay vì dùng 'actress' khi muốn rõ giới tính.
  • director: Hay nhầm với 'manager' (người quản lý công ty).
  • science fiction: Hay quên viết đúng cụm, thường viết tắt 'sci-fi' trong văn trang trọng.
  • boring: Dùng 'boring' để tả chương trình gây chán; 'bored' để tả cảm giác bị chán của người.
  • star: Quên rằng 'star' có thể làm động từ chứ không chỉ là danh từ.
  • review: Dùng lẫn nghĩa 'ôn tập' khi đang nói về chủ đề phim ảnh.
  • cinema: Bỏ quên mạo từ 'the' trong cụm 'go to the cinema'.
  • scene: Nhầm 'scene' với 'setting' trong phim.
  • script: Dùng 'script' cho 'subtitles' là sai.
  • audience: 'Audience' cho biểu diễn ca nhạc kịch, 'spectator' cho thể thao.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).