Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

instrument

danh từ
US/ˈɪnstrəmənt/

nhạc cụ

an object used for producing musical sounds

Nhạc cụ tiếng Anh là instrument, đọc là /ˈɪnstrəmənt/.

Ví dụ

  • Can you play any musical instrument?Bạn có thể chơi nhạc cụ nào không?
  • The guitar is my favourite musical instrument.Đàn ghi-ta là nhạc cụ yêu thích của tôi.

Cách phát âm instrument

Phiên âm Mỹ/ˈɪnstrəmənt/ Số âm tiết3 Trọng âmâm tiết thứ 1

Số nhiều instruments đọc đuôi /s/.

Dạng từ của instrument

Số nhiềuinstruments

Xem thêm: Danh từ đếm được và không đếm được

instrument đi với giới từ gì?

  • instrument inNam plays the instrument in the school band.Nam chơi nhạc cụ trong ban nhạc của trường.

Xem thêm: Giới từ đi kèm tính từ và động từ

Cụm từ hay gặp

  • musical instrument
  • play an instrument

Lỗi hay gặp

Nhớ dùng mạo từ 'the' trước nhạc cụ khi nói về kĩ năng.

Phát âm giọng Mỹ theo từ điển mở CMUdict. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI. · Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).