Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Từ vựng Unit 13: Trong giờ toán

19 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.

  • one từ hạn định số một
    US/ˈwʌn/
    I have one ruler. Mình có một cây thước.
  • two từ hạn định số hai
    US/ˈtu/
    I see two pens. Mình thấy hai cái bút.
  • three từ hạn định số ba
    US/ˈθri/
    Three pencils are here. Ba cái bút chì ở đây.
  • four từ hạn định số bốn
    US/ˈfɔr/
    There are four desks. Có bốn cái bàn học.
  • five từ hạn định số năm
    US/ˈfaɪv/
    I show five fingers. Mình giơ năm ngón tay.
  • six từ hạn định số sáu
    US/ˈsɪks/
    We see six chairs. Chúng mình thấy sáu cái ghế.
  • seven từ hạn định số bảy
    US/ˈsɛvən/
    I count seven bags. Mình đếm bảy cái cặp.
  • eight từ hạn định số tám
    US/ˈeɪt/
    Eight dogs play outside. Tám con chó chơi ngoài sân.
  • nine từ hạn định số chín
    US/ˈnaɪn/
    Nine boats are big. Chín chiếc thuyền này to.
  • ten từ hạn định số mười
    US/ˈtɛn/
    I have ten pencils. Mình có mười chiếc bút chì.
  • count động từ đếm
    US/ˈkaʊnt/
    Count the red balls. Hãy đếm những quả bóng đỏ.
  • number danh từ con số
    US/ˈnʌmbər/
    Look at this number. Hãy nhìn vào con số này.
  • circle danh từ hình tròn
    US/ˈsɜrkəl/
    Draw a small circle. Hãy vẽ một hình tròn nhỏ.
  • square danh từ quảng trường
    US/ˈskwɛr/
    People gather at the town square every evening. Mọi người tụ tập ở quảng trường thị trấn mỗi buổi tối.
  • triangle danh từ hình tam giác
    US/ˈtraɪˌæŋɡəl/
    Look at that yellow triangle. Nhìn hình tam giác vàng kia kìa.
  • plus giới từ cộng với
    US/ˈplʌs/
    Two plus one is three. Hai cộng một bằng ba.
  • line danh từ hàng, dãy
    US/ˈlaɪn/
    Make a line, class. Cả lớp hãy xếp hàng nào.
  • ruler danh từ thước kẻ
    US/ˈrulər/
    That is a long ruler. Đó là một cái thước kẻ dài.
  • Maths danh từ môn Toán
    US/ˈmæθs/
    We study numbers in our Maths class. Chúng mình học các con số trong giờ Toán.

Lỗi thường gặp

  • one: Tránh nhầm 'one' chỉ số lượng với 'first' chỉ thứ tự.
  • two: Quên thêm số nhiều 's' vào danh từ đứng sau.
  • three: Phát âm nhầm âm 'th' thành 't' hoặc 's'.
  • four: Nhầm cách viết 'four' với 'for'.
  • six: Quên phát âm đuôi /ks/ của từ.
  • eight: Quên phát âm âm cuối /t/.
  • count: Quên phát âm âm đuôi /nt/.
  • triangle: Phát âm sai trọng âm của từ.
  • Maths: Cần viết hoa chữ cái đầu khi chỉ môn học.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).