Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Từ vựng Unit 5: Những việc chúng mình làm được

19 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.

  • can động từ có thể
    US/ˈkæn/
    Mai can swim very fast. Mai có thể bơi rất nhanh.
  • swim động từ bơi
    US/ˈswɪm/
    I swim on Sunday. Mình đi bơi vào Chủ nhật.
  • draw động từ vẽ (bằng bút)
    US/ˈdrɔ/
    Minh can draw cats. Minh biết vẽ mèo.
  • sing động từ hát
    US/ˈsɪŋ/
    I like to sing. Mình thích hát.
  • dance động từ nhảy múa
    US/ˈdæns/
    They dance together. Họ nhảy múa cùng nhau.
  • cook động từ nấu ăn
    US/ˈkʊk/
    Dad cooks fish. Bố nấu cá.
  • ride động từ cưỡi, đạp (xe)
    US/ˈraɪd/
    I ride a bike. Mình đi xe đạp.
  • skate động từ trượt pa-tanh
    US/ˈskeɪt/
    They skate in the park. Họ trượt pa-tanh trong công viên.
  • write động từ viết
    US/ˈraɪt/
    Write your name, Minh. Hãy viết tên bạn đi, Minh.
  • run động từ chạy
    US/ˈrʌn/
    Dogs run fast. Chó chạy rất nhanh.
  • jump động từ nhảy lên
    US/ˈdʒʌmp/
    Can you jump high? Bạn nhảy cao được không?
  • fly động từ thả (diều)
    US/ˈflaɪ/
    We fly kites today. Hôm nay chúng tôi thả diều.
  • climb động từ leo, trèo
    US/ˈklaɪm/
    Do not climb trees. Đừng trèo cây.
  • play động từ chơi
    US/ˈpleɪ/
    Let's play together. Cùng chơi với nhau nào.
  • piano danh từ đàn dương cầm, pi-a-nô
    US/piˈænoʊ/
    She plays the piano. Cô ấy chơi đàn pi-a-nô.
  • guitar danh từ đàn ghi-ta
    US/ɡɪˈtɑr/
    He plays the guitar. Anh ấy chơi đàn ghi-ta.
  • football danh từ môn bóng đá
    US/ˈfʊtˌbɔl/
    Nam is playing football in the schoolyard now. Nam đang chơi bóng đá ở sân trường bây giờ.
  • badminton danh từ môn cầu lông
    US/ˈbædˌmɪntən/
    Lan plays badminton with her brother every afternoon. Lan chơi cầu lông với anh trai mỗi buổi chiều.
  • well trạng từ tốt, giỏi
    US/ˈwɛl/
    Minh plays football very well. Minh chơi bóng đá rất giỏi.

Lỗi thường gặp

  • can: Sau can dùng động từ nguyên thể không to.
  • swim: Khi thêm ing phải gấp đôi chữ m: swimming.
  • draw: Phân biệt với paint (vẽ bằng cọ màu).
  • sing: Dùng sau like cần thêm ing hoặc to (like singing).
  • dance: Tránh nhầm phát âm đuôi ce thành âm ch.
  • cook: Cooker là cái nồi hoặc bếp, không phải người nấu.
  • ride: Dùng ride cho xe đạp, xe máy; không dùng drive.
  • run: Khi thêm ing phải nhân đôi chữ n: running.
  • climb: Âm 'b' câm, không phát âm 'b'.
  • play: Dùng 'the' trước nhạc cụ (play the piano), không dùng 'the' trước môn thể thao (play football).
  • piano: Khi đi với động từ play phải có the: play the piano.
  • guitar: Nhớ dùng mạo từ the khi nói chơi đàn: play the guitar.
  • badminton: Dùng sai động từ: nói 'do badminton' thay vì 'play badminton'.
  • well: Dùng well sau động từ hành động, không dùng good.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).