Từ vựng Unit 3: Bạn nước ngoài của em
20 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.
-
friend danh từ người bạnUS/ˈfrɛnd/This is my friend. Đây là bạn của mình.
-
foreign tính từ nước ngoàiUS/ˈfɔrən/She likes reading foreign story books. Cô ấy thích đọc sách truyện nước ngoài.
-
country danh từ quốc gia, đất nướcUS/ˈkʌntri/Which country does Anna come from? Anna đến từ quốc gia nào?
-
nationality danh từ quốc tịchUS/ˌnæʃəˈnæləti/What nationality is your penfriend? Bạn qua thư của bạn có quốc tịch gì?
-
American tính từ người Mỹ, thuộc nước MỹUS/əˈmɛrəkən/David is an American boy. David là một cậu bé người Mỹ.
-
British tính từ người Anh, thuộc nước AnhUS/ˈbrɪtɪʃ/My teacher is British. Thầy giáo của mình là người Anh.
-
Japanese tính từ người Nhật, thuộc nước NhậtUS/ˌdʒæpəˈniz/Akiko is a Japanese girl. Akiko là một bạn nữ người Nhật.
-
Australian tính từ người Úc, thuộc nước ÚcUS/ɔˈstreɪljən/Liam has an Australian friend. Liam có một người bạn Úc.
-
Malaysia danh từ nước Ma-lai-xi-aUS/məˈleɪʒə/Siti comes from Malaysia. Siti đến từ Ma-lai-xi-a.
-
speak động từ nóiUS/ˈspik/Speak English, please. Xin hãy nói tiếng Anh.
-
language danh từ ngôn ngữ, tiếngUS/ˈlæŋɡwədʒ/English is a popular language. Tiếng Anh là một ngôn ngữ phổ biến.
-
meet động từ gặp gỡUS/ˈmit/Nice to meet you. Rất vui được gặp bạn.
-
penfriend danh từ bạn qua thưUS/ˈpɛnˌfrɛnd/I write letters to my penfriend. Mình viết thư cho bạn qua thư của mình.
-
email danh từ thư điện tửUS/iˈmeɪl/I get an email from Alex. Mình nhận được thư điện tử từ Alex.
-
visit động từ thăm, ghé thămUS/ˈvɪzɪt/I visit my friends on Sunday. Tôi đi thăm bạn bè vào Chủ nhật.
-
talk động từ nói chuyệnUS/ˈtɔk/We talk in class. Chúng mình nói chuyện trong lớp.
-
share động từ chia sẻ, dùng chungUS/ˈʃɛr/Tom shares his textbook with a friend. Tom chia sẻ sách giáo khoa với một người bạn.
-
welcome động từ chào đónUS/ˈwɛlkəm/We welcome the new foreign student. Chúng mình chào đón bạn học sinh nước ngoài mới.
-
learn động từ học tậpUS/ˈlɜrn/Children learn new words everyday. Trẻ em học từ mới mỗi ngày.
-
friendly tính từ thân thiệnUS/ˈfrɛndli/Lan is friendly and talks to everyone. Lan thân thiện và nói chuyện với mọi người.
Lỗi thường gặp
- friend: Tránh đọc tách chữ cái 'i' và 'e'.
- foreign: Không dùng 'foreign' để chỉ người, hãy dùng 'foreign friend' hoặc 'foreigner'.
- country: Số nhiều của 'country' đổi thành 'countries', không viết 'countrys'.
- nationality: Hay nhầm lẫn giữa tên quốc gia (country) và quốc tịch (nationality).
- American: Cần viết hoa chữ cái đầu 'American'.
- British: Tránh nhầm 'British' (quốc tịch/tính từ) với 'Britain' (tên nước).
- Japanese: Từ 'Japanese' vừa chỉ tiếng, vừa chỉ quốc tịch, cần viết hoa.
- Australian: Cần dùng mạo từ 'an' trước 'Australian', ví dụ 'an Australian boy'.
- Malaysia: Nhầm 'Malaysia' (tên nước) với 'Malaysian' (quốc tịch/người).
- speak: Tránh dùng nhầm 'say' hoặc 'tell' khi yêu cầu nói một ngôn ngữ.
- language: Phát âm sai phần đuôi, lưu ý âm cuối đọc giống /ɪdʒ/.
- meet: Tránh đọc nhầm nguyên âm dài thành âm ngắn.
- penfriend: Viết liền là 'penfriend' hoặc 'pen pal', tránh nhầm chính tả.
- email: Dùng mạo từ 'an' trước từ này: 'an email'.
- visit: Thêm giới từ 'to' sau visit (nói 'visit to my friends' là sai).
- talk: Thường quên giới từ to hoặc with sau talk.
- share: Đi kèm giới từ 'with': share something with somebody.
- welcome: Trong câu 'Welcome to...', không dùng giới từ 'in' hay 'at'.
- friendly: Đuôi 'ly' dễ nhầm là trạng từ, từ này là tính từ.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.