Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Từ vựng Unit 4: Hoạt động lúc rảnh

19 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.

  • free time danh từ thời gian rảnh
    US/ˈfri ˈtaɪm/
    I read books in my free time. Tôi đọc sách vào thời gian rảnh.
  • draw động từ vẽ (bằng bút)
    US/ˈdrɔ/
    Minh can draw cats. Minh biết vẽ mèo.
  • sing động từ hát
    US/ˈsɪŋ/
    I like to sing. Mình thích hát.
  • dance động từ nhảy múa
    US/ˈdæns/
    They dance together. Họ nhảy múa cùng nhau.
  • swim động từ bơi
    US/ˈswɪm/
    I swim on Sunday. Mình đi bơi vào Chủ nhật.
  • comic book danh từ truyện tranh
    US/ˈkɑmɪk ˈbʊk/
    This comic book is very funny. Cuốn truyện tranh này rất buồn cười.
  • football danh từ môn bóng đá
    US/ˈfʊtˌbɔl/
    Nam is playing football in the schoolyard now. Nam đang chơi bóng đá ở sân trường bây giờ.
  • badminton danh từ môn cầu lông
    US/ˈbædˌmɪntən/
    Lan plays badminton with her brother every afternoon. Lan chơi cầu lông với anh trai mỗi buổi chiều.
  • chess danh từ cờ vua
    US/ˈtʃɛs/
    I play chess with my friend. Mình chơi cờ vua với bạn của mình.
  • table tennis danh từ môn bóng bàn
    US/ˈteɪbəl ˈtɛnəs/
    Nam is very good at table tennis. Nam chơi bóng bàn rất giỏi.
  • ride động từ cưỡi, đạp (xe)
    US/ˈraɪd/
    I ride a bike. Mình đi xe đạp.
  • bicycle danh từ xe đạp
    US/ˈbaɪsɪkəl/
    She has a new red bicycle. Cô ấy có một chiếc xe đạp màu đỏ mới.
  • skate động từ trượt pa-tanh
    US/ˈskeɪt/
    They skate in the park. Họ trượt pa-tanh trong công viên.
  • watch động từ xem
    US/ˈwɑtʃ/
    We watch cartoons together. Chúng tôi cùng xem hoạt hình.
  • listen động từ lắng nghe
    US/ˈlɪsən/
    Listen to the teacher. Hãy lắng nghe cô giáo.
  • music danh từ âm nhạc
    US/ˈmjuzɪk/
    Listen to music. Hãy nghe nhạc.
  • cartoon danh từ phim hoạt hình
    US/kɑrˈtun/
    Tom loves watching this funny cartoon after school. Tom thích xem bộ phim hoạt hình vui nhộn này sau giờ học.
  • park danh từ công viên
    US/ˈpɑrk/
    This park is big. Công viên này rất to.
  • hobby danh từ sở thích
    US/ˈhɑbi/
    My favourite hobby is reading comic books. Sở thích yêu thích của tôi là đọc truyện tranh.

Lỗi thường gặp

  • free time: Tránh dùng nhầm giới từ 'on my free time'; dùng đúng là 'in'.
  • draw: Phân biệt với paint (vẽ bằng cọ màu).
  • sing: Dùng sau like cần thêm ing hoặc to (like singing).
  • dance: Tránh nhầm phát âm đuôi ce thành âm ch.
  • swim: Khi thêm ing phải gấp đôi chữ m: swimming.
  • badminton: Dùng sai động từ: nói 'do badminton' thay vì 'play badminton'.
  • chess: Dùng sai mạo từ: nói 'play the chess' thay vì 'play chess'.
  • table tennis: Quên dùng mạo từ rỗng trước tên môn thể thao: không nói 'play the table tennis'.
  • ride: Dùng ride cho xe đạp, xe máy; không dùng drive.
  • listen: Hay quên giới từ to khi có tân ngữ theo sau.
  • music: Sau listen luôn phải có giới từ to trước music.
  • hobby: Tránh dùng 'hobby' cho việc bắt buộc như làm bài tập.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).