old
tính từ
US/ˈoʊld/
cũ
used for a long time
Cũ tiếng Anh là old, đọc là /ˈoʊld/.
cũ
used for a long time
Cũ tiếng Anh là old, đọc là /ˈoʊld/.
Dùng mạo từ 'an old...', không dùng 'a old...'.
Phát âm giọng Mỹ theo từ điển mở CMUdict. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI. · Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.