Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Từ vựng Unit 6: Trường của chúng mình

20 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.

  • school danh từ trường học
    US/ˈskul/
    My school is big. Trường của mình to.
  • classroom danh từ phòng học, lớp học
    US/ˈklæsˌrum/
    Our classroom has twenty new desks. Lớp học của chúng tôi có hai mươi chiếc bàn mới.
  • playground danh từ sân chơi
    US/ˈpleɪˌɡraʊnd/
    Pupils run around the playground during break time. Học sinh chạy quanh sân chơi trong giờ ra chơi.
  • library danh từ thư viện
    US/ˈlaɪbrɛˌri/
    Students read books quietly in the library. Học sinh đọc sách yên tĩnh trong thư viện.
  • computer room danh từ phòng máy tính
    US/kəmˈpjutər ˈrum/
    We like the computer room. Chúng mình thích phòng máy tính.
  • art room danh từ phòng mỹ thuật
    US/ˈɑrt ˈrum/
    Look at the art room. Hãy nhìn phòng mỹ thuật kìa.
  • music room danh từ phòng âm nhạc
    US/ˈmjuzɪk ˈrum/
    We sing in the music room. Chúng mình hát trong phòng âm nhạc.
  • gym danh từ phòng tập thể dục
    US/ˈdʒɪm/
    Students do physical exercise in the school gym. Học sinh tập thể dục trong phòng tập của trường.
  • garden danh từ vườn
    US/ˈɡɑrdən/
    The school garden is pretty. Vườn trường rất đẹp.
  • gate danh từ cổng
    US/ˈɡeɪt/
    Open the gate. Mở cổng ra.
  • desk danh từ bàn học
    US/ˈdɛsk/
    Sit at your desk. Hãy ngồi vào bàn học.
  • board danh từ bảng
    US/ˈbɔrd/
    Look at the board. Hãy nhìn lên bảng.
  • big tính từ to, lớn
    US/ˈbɪɡ/
    Our school is big. Trường chúng mình to.
  • small tính từ nhỏ, bé
    US/ˈsmɔl/
    The desk is small. Cái bàn học nhỏ.
  • new tính từ mới
    US/ˈnu/
    This is our new friend. Đây là người bạn mới của chúng mình.
  • old tính từ cũ
    US/ˈoʊld/
    The gate is old. Cổng trường đã cũ.
  • clean động từ lau, dọn sạch
    US/ˈklin/
    Clean the pot, please. Làm ơn rửa cái nồi đi.
  • large tính từ rộng, lớn
    US/ˈlɑrdʒ/
    The playground is large. Sân chơi rất rộng.
  • look động từ nhìn
    US/ˈlʊk/
    Look at my school. Hãy nhìn trường của mình này.
  • come động từ đến
    US/ˈkʌm/
    Come here, please. Xin mời lại đây.

Lỗi thường gặp

  • school: Học sinh hay quên mạo từ khi nói về ngôi trường cụ thể.
  • classroom: Tránh nhầm 'classroom' (phòng học cụ thể) với 'class' (tiết học hoặc tập thể lớp).
  • playground: Dùng giới từ 'in' hoặc 'on the playground' đều đúng ngữ cảnh.
  • library: Thư viện cho mượn sách, không phải hiệu sách (bookshop) để mua bán.
  • computer room: Đây là cụm hai từ riêng biệt, không viết liền.
  • art room: Dùng giới từ 'in', không dùng 'on the art room'.
  • music room: Dùng 'music room', không dùng 'song room'.
  • gym: Bỏ quên mạo từ: nói 'go to gym' thay vì 'go to the gym'.
  • garden: Dùng giới từ 'in', không dùng 'at the garden'.
  • gate: 'Gate' là cổng bên ngoài, không phải cửa phòng ('door').
  • desk: 'Desk' là bàn học có ngăn, khác 'table'.
  • board: Dùng 'look at the board', không dùng 'look to'.
  • big: Đứng trước danh từ hoặc đứng sau 'to be'.
  • small: Tránh nhầm âm cuối /l/ thành âm /n/.
  • old: Dùng mạo từ 'an old...', không dùng 'a old...'.
  • large: Âm cuối phát âm là /dʒ/, không đọc thành /g/.
  • look: Nhìn vào ai hoặc vật gì phải dùng 'look at'.
  • come: Dùng 'come here', không dùng 'come to here'.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).