Bỏ qua tới nội dung chính

water

danh từ preA1
US/ˈwɔtər/

nước uống

clear liquid that people drink

Ví dụ

  • Drink some water.Uống chút nước đi.
  • Water is on the table.Nước ở trên bàn.

Cụm từ hay gặp

  • cold water
  • drink water

Lỗi hay gặp

Danh từ không đếm được, không dùng 'a water'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.