Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Từ vựng Unit 4: Cơ thể của chúng mình

19 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.

  • body danh từ cơ thể
    US/ˈbɑdi/
    Touch your body. Chạm vào cơ thể bạn.
  • head danh từ đầu
    US/ˈhɛd/
    Touch your head. Chạm vào đầu bạn.
  • face danh từ khuôn mặt
    US/ˈfeɪs/
    Wash your face. Rửa mặt của bạn.
  • eye danh từ mắt
    US/ˈaɪ/
    Close your eyes. Nhắm mắt lại.
  • ear danh từ tai
    US/ˈir/
    Touch your ears. Chạm vào tai bạn.
  • nose danh từ mũi
    US/ˈnoʊz/
    Touch your nose. Chạm vào mũi bạn.
  • mouth danh từ miệng
    US/ˈmaʊθ/
    Open your mouth. Mở miệng ra.
  • hair danh từ tóc
    US/ˈhɛr/
    Brush your hair. Chải tóc của bạn.
  • arm danh từ cánh tay
    US/ˈɑrm/
    Raise your arms. Giơ hai tay lên.
  • hand danh từ bàn tay
    US/ˈhænd/
    Wash your hands. Rửa hai bàn tay.
  • finger danh từ ngón tay
    US/ˈfɪŋɡər/
    Wiggle your fingers. Cử động các ngón tay.
  • leg danh từ chân
    US/ˈlɛɡ/
    Shake your legs. Lắc hai chân nào.
  • knee danh từ đầu gối
    US/ˈni/
    Touch your knees. Chạm vào đầu gối.
  • foot danh từ bàn chân
    US/ˈfʊt/
    Stamp your feet. Dậm chân của bạn.
  • toe danh từ ngón chân
    US/ˈtoʊ/
    Touch your toes. Chạm các ngón chân.
  • shoulder danh từ vai
    US/ˈʃoʊldər/
    Touch your shoulders. Chạm vào hai vai.
  • touch động từ chạm, sờ
    US/ˈtʌtʃ/
    Touch your nose. Chạm vào mũi bạn.
  • open động từ mở
    US/ˈoʊpən/
    Open your mouth. Mở miệng ra.
  • wash động từ rửa, giặt
    US/ˈwɑʃ/
    Please wash your hands before dinner. Làm ơn rửa tay trước bữa tối nhé.

Lỗi thường gặp

  • body: Tránh đọc nhầm âm /ɒ/ thành âm ô.
  • head: Tránh quên âm cuối /d/ khi phát âm.
  • face: Hay quên phát âm đuôi /s/ ở cuối từ.
  • eye: Hai mắt dùng eyes số nhiều có s.
  • ear: Nói về hai tai cần thêm s thành ears.
  • nose: Âm cuối là /z/, tránh đọc thành /s/.
  • mouth: Hay quên phát âm âm gió /θ/ ở cuối từ.
  • hair: Tóc trên đầu là danh từ không đếm được, không thêm s.
  • arm: Nhầm lẫn arm (cánh tay) với hand (bàn tay).
  • hand: Tránh quên phát âm âm cuối /d/.
  • finger: Nhầm lẫn finger (ngón tay) với toe (ngón chân).
  • leg: Nhầm lẫn leg (cả cẳng chân) với foot (bàn chân).
  • knee: Chữ k là âm câm, chỉ đọc là /niː/.
  • foot: Số nhiều là feet, không thêm s thành foots.
  • toe: Tránh nhầm lẫn toe (ngón chân) với finger (ngón tay).
  • shoulder: Âm đầu là /ʃ/, cần chu môi khi phát âm.
  • touch: Âm cuối là /tʃ/, cần bật hơi rõ ràng.
  • open: Tránh đọc nuốt âm /p/ ở giữa từ.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).