Từ vựng Unit 3: Tuần của em
20 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.
-
Monday danh từ thứ HaiUS/ˈmʌndi/I have English on Monday. Tôi có môn tiếng Anh vào thứ Hai.
-
Tuesday danh từ thứ BaUS/ˈtuzdi/She plays chess on Tuesday. Cô ấy chơi cờ vua vào thứ Ba.
-
Wednesday danh từ thứ TưUS/ˈwɛnzdi/I go swimming on Wednesday. Tôi đi bơi vào thứ Tư.
-
Thursday danh từ thứ NămUS/ˈθɜrzˌdeɪ/Nam draws pictures on Thursday. Nam vẽ tranh vào thứ Năm.
-
Friday danh từ thứ SáuUS/ˈfraɪdi/We clean our classroom on Friday. Chúng tôi dọn lớp học vào thứ Sáu.
-
Saturday danh từ thứ BảyUS/ˈsætərdi/I visit my grandparents on Saturday. Tôi thăm ông bà vào thứ Bảy.
-
Sunday danh từ Chủ nhậtUS/ˈsʌnˌdeɪ/Sunday is a happy day. Chủ nhật là một ngày vui vẻ.
-
weekend danh từ cuối tuầnUS/ˈwiˌkɛnd/I love the weekend. Tôi yêu thích ngày cuối tuần.
-
today danh từ hôm nayUS/təˈdeɪ/What day is it today? Hôm nay là thứ mấy?
-
day danh từ ngày, thứUS/ˈdeɪ/There are seven days in a week. Có bảy ngày trong một tuần.
-
week danh từ tuầnUS/ˈwik/I go to school five days a week. Tôi đi học năm ngày một tuần.
-
study động từ học, nghiên cứuUS/ˈstʌdi/We study English and history on Wednesday. Chúng tôi học tiếng Anh và lịch sử vào thứ Tư.
-
play động từ chơiUS/ˈpleɪ/Let's play together. Cùng chơi với nhau nào.
-
swim động từ bơiUS/ˈswɪm/I swim on Sunday. Mình đi bơi vào Chủ nhật.
-
visit động từ thăm, ghé thămUS/ˈvɪzɪt/I visit my friends on Sunday. Tôi đi thăm bạn bè vào Chủ nhật.
-
help động từ giúp đỡUS/ˈhɛlp/I help my friend. Mình giúp đỡ bạn mình.
-
watch động từ xemUS/ˈwɑtʃ/We watch cartoons together. Chúng tôi cùng xem hoạt hình.
-
morning danh từ buổi sángUS/ˈmɔrnɪŋ/Good morning, teacher. Em chào cô buổi sáng.
-
afternoon danh từ buổi chiềuUS/ˌæftərˈnun/Good afternoon, class. Thầy chào cả lớp buổi chiều.
-
evening danh từ buổi tốiUS/ˈivnɪŋ/I watch TV in the evening. Tôi xem tivi vào buổi tối.
Lỗi thường gặp
- Monday: Dùng sai giới từ: nói 'in Monday' thay vì 'on Monday'.
- Wednesday: Hay viết sai chính tả, bỏ sót chữ 'd' trong Wednesday.
- Thursday: Hay nhầm lẫn giữa Tuesday (thứ Ba) và Thursday (thứ Năm).
- weekend: Dùng 'in the weekend' thay vì 'at the weekend' hoặc 'on the weekend'.
- today: Thêm giới từ không cần thiết, ví dụ nói 'on today'.
- play: Dùng 'the' trước nhạc cụ (play the piano), không dùng 'the' trước môn thể thao (play football).
- swim: Khi thêm ing phải gấp đôi chữ m: swimming.
- visit: Thêm giới từ 'to' sau visit (nói 'visit to my friends' là sai).
- morning: Tránh nhầm 'good morning' dùng vào buổi chiều.
- afternoon: Tránh nhấn sai trọng âm; trọng âm ở âm tiết cuối.
- evening: Dùng 'in the evening', không nhầm với 'at night'.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.