Từ vựng Unit 2: Nhà của chúng mình
17 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.
-
flat danh từ căn hộUS/ˈflæt/My family lives in a small flat. Gia đình tôi sống trong một căn hộ nhỏ.
-
address danh từ địa chỉUS/ˈæˌdrɛs/What is your home address? Địa chỉ nhà bạn là gì?
-
lane danh từ ngõ, hẻm, đường nhỏUS/ˈleɪn/My house is in a quiet lane. Nhà của tôi ở trong một con ngõ yên tĩnh.
-
floor danh từ tầng lầuUS/ˈflɔr/The food court is on the top floor. Khu ẩm thực nằm ở tầng cao nhất.
-
quiet tính từ yên tĩnhUS/ˈkwaɪət/This is a quiet neighbourhood with many trees. Đây là một khu phố yên tĩnh có nhiều cây xanh.
-
busy tính từ nhộn nhịp, bận rộnUS/ˈbɪzi/This is a very busy street. Đây là một con phố rất nhộn nhịp.
-
crowded tính từ đông đúcUS/ˈkraʊdəd/The bus was crowded with school students. Xe buýt đông nghẹt các bạn học sinh.
-
village danh từ ngôi làngUS/ˈvɪlədʒ/There is a river in my village. Có một dòng sông ở làng của tôi.
-
town danh từ thị trấnUS/ˈtaʊn/Lan lives in a small town near the mountains. Lan sống ở một thị trấn nhỏ gần núi.
-
city danh từ thành phốUS/ˈsɪti/Da Nang is a big city by the sea. Đà Nẵng là một thành phố lớn bên bờ biển.
-
countryside danh từ vùng nông thôn, miền quêUS/ˈkʌntriˌsaɪd/My family visited the countryside last summer. Gia đình mình đã về thăm miền quê vào mùa hè năm ngoái.
-
modern tính từ hiện đạiUS/ˈmɑdərn/Our town now has a very modern shopping mall. Thị trấn của chúng tôi nay có một trung tâm mua sắm rất hiện đại.
-
peaceful tính từ yên bình, thanh bìnhUS/ˈpisfəl/My grandparents enjoy living in a peaceful village. Ông bà tôi thích sống ở một ngôi làng yên bình.
-
upstairs trạng từ ở tầng trên, lên gácUS/əpˈstɛrz/My bedroom is upstairs. Phòng ngủ của tôi ở trên tầng.
-
downstairs trạng từ ở tầng dưới, xuống nhàUS/ˈdaʊnˈstɛrz/The dining room is downstairs. Phòng ăn ở tầng dưới.
-
yard danh từ sânUS/ˈjɑrd/We play in the yard. Chúng mình chơi ở sân.
-
neighbourhood danh từ khu phố, vùng lân cậnUS/ˈneɪbərˌhʊd/My neighbourhood is very quiet and green. Khu phố của tôi rất yên tĩnh và nhiều cây xanh.
Lỗi thường gặp
- flat: Tránh nhầm 'flat' (căn hộ) với tính từ 'flat' (bằng phẳng).
- address: Dùng giới từ 'at' trước địa chỉ có số nhà cụ thể.
- lane: Dễ nhầm giới từ: dùng 'in a lane' (trong ngõ), nhưng dùng 'at' khi kèm số nhà cụ thể.
- floor: Dùng giới từ 'on' (on the second floor), không dùng 'in'.
- quiet: Hay viết nhầm chính tả giữa 'quiet' (yên tĩnh) và 'quite' (khá là).
- crowded: Đi với giới từ 'with' (crowded with), không dùng 'crowded of'.
- town: Hay nhầm 'town' (thị trấn) với 'city' (thành phố lớn).
- countryside: Thường có quán từ 'the': 'in the countryside', ít khi dùng 'in a countryside'.
- upstairs: Không dùng giới từ 'to': nói 'go upstairs', không nói 'go to upstairs'.
- downstairs: Không dùng giới từ 'to': nói 'go downstairs', không nói 'go to downstairs'.
- yard: Có thể viết liền là 'schoolyard' hoặc tách đôi 'school yard'.
- neighbourhood: Dễ nhầm lẫn giữa neighbourhood (khu phố) và neighbour (người hàng xóm).
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.