Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Từ vựng Unit 9: Ngày hội thể thao

20 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.

  • sports day danh từ ngày hội thể thao
    US/ˈspɔrts ˈdeɪ/
    Our sports day is in May. Ngày hội thể thao của chúng em vào tháng Năm.
  • race danh từ cuộc đua
    US/ˈreɪs/
    Tom wins the running race. Tom chiến thắng cuộc đua chạy.
  • run động từ chạy
    US/ˈrʌn/
    Dogs run fast. Chó chạy rất nhanh.
  • jump động từ nhảy lên
    US/ˈdʒʌmp/
    Can you jump high? Bạn nhảy cao được không?
  • win động từ chiến thắng
    US/ˈwɪn/
    We want to win. Chúng tớ muốn chiến thắng.
  • cheer động từ cổ vũ, reo hò
    US/ˈtʃɪr/
    We cheer for Nam. Chúng tớ cổ vũ cho Nam.
  • team danh từ đội
    US/ˈtim/
    Mai joined the school volleyball team this month. Mai đã tham gia đội bóng chuyền của trường tháng này.
  • game danh từ trò chơi
    US/ˈɡeɪm/
    It is a fun game. Đó là một trò chơi vui.
  • match danh từ trận đấu
    US/ˈmætʃ/
    We watched an exciting football match last night. Chúng tôi đã xem một trận bóng đá thú vị tối qua.
  • badminton danh từ môn cầu lông
    US/ˈbædˌmɪntən/
    Lan plays badminton with her brother every afternoon. Lan chơi cầu lông với anh trai mỗi buổi chiều.
  • football danh từ môn bóng đá
    US/ˈfʊtˌbɔl/
    Nam is playing football in the schoolyard now. Nam đang chơi bóng đá ở sân trường bây giờ.
  • basketball danh từ môn bóng rổ
    US/ˈbæskətˌbɔl/
    Tom plays basketball well. Tom chơi bóng rổ giỏi.
  • table tennis danh từ môn bóng bàn
    US/ˈteɪbəl ˈtɛnəs/
    Nam is very good at table tennis. Nam chơi bóng bàn rất giỏi.
  • gym danh từ phòng tập thể dục
    US/ˈdʒɪm/
    Students do physical exercise in the school gym. Học sinh tập thể dục trong phòng tập của trường.
  • tug of war danh từ trò chơi kéo co
    US/ˈtʌɡ ˈʌv ˈwɔr/
    We play tug of war today. Hôm nay chúng tớ chơi kéo co.
  • fast tính từ nhanh
    US/ˈfæst/
    The tiger is very fast. Con hổ rất nhanh.
  • event danh từ sự kiện, nội dung thi đấu
    US/ɪˈvɛnt/
    Sports day is a fun event. Ngày hội thể thao là một sự kiện vui vẻ.
  • medal danh từ huy chương
    US/ˈmɛdəl/
    He gets a gold medal. Cậu ấy nhận được một huy chương vàng.
  • take part in cụm từ tham gia vào
    US/ˈteɪk ˈpɑrt ɪn/
    I take part in the race. Tớ tham gia vào cuộc chạy đua.
  • ground danh từ bãi đất, sân bãi
    US/ˈɡraʊnd/
    The students meet on the sports ground. Các học sinh gặp nhau trên sân thể thao.

Lỗi thường gặp

  • sports day: Hay quên 's' trong 'sports', chỉ viết 'sport day'.
  • run: Khi thêm ing phải nhân đôi chữ n: running.
  • win: Dùng nhầm dạng quá khứ 'won' cho hiện tại đơn.
  • game: Quên phát âm âm m cuối từ game.
  • match: Phát âm thiếu âm đuôi /tʃ/ hoặc nhầm với nghĩa 'que diêm'.
  • badminton: Dùng sai động từ: nói 'do badminton' thay vì 'play badminton'.
  • table tennis: Quên dùng mạo từ rỗng trước tên môn thể thao: không nói 'play the table tennis'.
  • gym: Bỏ quên mạo từ: nói 'go to gym' thay vì 'go to the gym'.
  • tug of war: Quên gạch nối hoặc viết nhầm giới từ 'of' thành 'for'.
  • fast: Dùng 'fast' vừa là tính từ vừa là phó từ, không có 'fastly'.
  • take part in: Hay quên giới từ 'in'.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).