Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Từ vựng Unit 11: Thời gian bên gia đình

20 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.

  • cook động từ nấu ăn
    US/ˈkʊk/
    Dad cooks fish. Bố nấu cá.
  • dinner danh từ bữa tối
    US/ˈdɪnər/
    My family has dinner together at seven. Gia đình tôi ăn tối cùng nhau lúc bảy giờ.
  • together trạng từ cùng nhau
    US/təˈɡɛðər/
    We study together. Chúng mình học cùng nhau.
  • clean động từ lau, dọn sạch
    US/ˈklin/
    Clean the pot, please. Làm ơn rửa cái nồi đi.
  • wash động từ rửa, giặt
    US/ˈwɑʃ/
    Please wash your hands before dinner. Làm ơn rửa tay trước bữa tối nhé.
  • weekend danh từ cuối tuần
    US/ˈwiˌkɛnd/
    I love the weekend. Tôi yêu thích ngày cuối tuần.
  • visit động từ thăm, ghé thăm
    US/ˈvɪzɪt/
    I visit my friends on Sunday. Tôi đi thăm bạn bè vào Chủ nhật.
  • grandparents danh từ ông bà
    US/ˈɡrændˌpɛrənts/
    My grandparents are happy. Ông bà tôi vui vẻ.
  • parents danh từ bố mẹ, cha mẹ
    US/ˈpɛrənts/
    I love my parents. Tôi yêu bố mẹ mình.
  • talk động từ nói chuyện
    US/ˈtɔk/
    We talk in class. Chúng mình nói chuyện trong lớp.
  • garden danh từ vườn
    US/ˈɡɑrdən/
    The school garden is pretty. Vườn trường rất đẹp.
  • plant động từ trồng
    US/ˈplænt/
    We plant small flowers. Chúng tôi trồng những bông hoa nhỏ.
  • watch động từ xem
    US/ˈwɑtʃ/
    We watch cartoons together. Chúng tôi cùng xem hoạt hình.
  • help động từ giúp đỡ
    US/ˈhɛlp/
    I help my friend. Mình giúp đỡ bạn mình.
  • picnic danh từ chuyến dã ngoại
    US/ˈpɪkˌnɪk/
    My family has a picnic in the park. Gia đình tôi đi dã ngoại trong công viên.
  • story danh từ câu chuyện
    US/ˈstɔri/
    Mum tells a bedtime story to me. Mẹ kể cho mình nghe một câu chuyện trước giờ ngủ.
  • game danh từ trò chơi
    US/ˈɡeɪm/
    It is a fun game. Đó là một trò chơi vui.
  • walk động từ đi bộ
    US/ˈwɔk/
    We walk to school. Chúng tôi đi bộ đến trường.
  • share động từ chia sẻ, dùng chung
    US/ˈʃɛr/
    Tom shares his textbook with a friend. Tom chia sẻ sách giáo khoa với một người bạn.
  • laugh động từ cười
    US/ˈlæf/
    The whole family laughs at my joke. Cả nhà bật cười trước trò đùa của mình.

Lỗi thường gặp

  • cook: Cooker là cái nồi hoặc bếp, không phải người nấu.
  • dinner: Không thêm 'a' trước dinner khi nói ăn tối: 'have dinner'.
  • weekend: Dùng 'in the weekend' thay vì 'at the weekend' hoặc 'on the weekend'.
  • visit: Thêm giới từ 'to' sau visit (nói 'visit to my friends' là sai).
  • grandparents: Hay quên thêm 's' chỉ cả hai người.
  • parents: Thường dùng số nhiều có đuôi 's'.
  • talk: Thường quên giới từ to hoặc with sau talk.
  • garden: Dùng giới từ 'in', không dùng 'at the garden'.
  • picnic: Dùng sai cụm 'make a picnic' thay vì 'have a picnic'.
  • story: Số nhiều viết sai thành 'storys' thay vì 'stories'.
  • game: Quên phát âm âm m cuối từ game.
  • walk: Âm 'l' câm, không đọc 'wo-lk'.
  • share: Đi kèm giới từ 'with': share something with somebody.
  • laugh: Nhầm 'laugh at' (cười chế giễu) với 'laugh' nói chung khi cười vui.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).