Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Từ vựng Unit 20: Kỳ nghỉ hè của chúng mình

19 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.

  • holiday danh từ kỳ nghỉ
    US/ˈhɑləˌdeɪ/
    Our summer holiday starts in June. Kỳ nghỉ hè của chúng mình bắt đầu vào tháng Sáu.
  • beach danh từ bãi biển
    US/ˈbitʃ/
    We walked on the beach yesterday. Hôm qua chúng mình đã đi dạo trên bãi biển.
  • seaside danh từ bờ biển
    US/ˈsiˌsaɪd/
    They spent three days at the seaside. Họ đã ở bờ biển ba ngày.
  • island danh từ hòn đảo
    US/ˈaɪlənd/
    Phu Quoc is a beautiful island in Viet Nam. Phú Quốc là một hòn đảo xinh đẹp ở Việt Nam.
  • sandcastle danh từ lâu đài cát
    US/ˈsændˌkæsəl/
    Tom built a big sandcastle. Tom đã xây một lâu đài cát to.
  • swim động từ bơi
    US/ˈswɪm/
    I swim on Sunday. Mình đi bơi vào Chủ nhật.
  • camp động từ cắm trại
    US/ˈkæmp/
    Many students camp in the national park this weekend. Nhiều học sinh cắm trại trong vườn quốc gia cuối tuần này.
  • trip danh từ chuyến đi
    US/ˈtrɪp/
    Our school trip is very fun. Chuyến đi của trường chúng em rất vui.
  • visit động từ thăm, ghé thăm
    US/ˈvɪzɪt/
    I visit my friends on Sunday. Tôi đi thăm bạn bè vào Chủ nhật.
  • hometown danh từ quê hương
    US/ˈhoʊmˌtaʊn/
    Nam returned to his hometown. Nam đã trở về quê hương của mình.
  • seafood danh từ hải sản
    US/ˈsiˌfud/
    We ate fresh seafood for dinner. Chúng mình đã ăn hải sản tươi cho bữa tối.
  • mountain danh từ núi
    US/ˈmaʊntən/
    Fansipan is the highest mountain in Viet Nam. Phan Xi Păng là ngọn núi cao nhất ở Việt Nam.
  • photo danh từ bức ảnh
    US/ˈfoʊˌtoʊ/
    Mai took many nice photos there. Mai đã chụp nhiều bức ảnh đẹp ở đó.
  • tent danh từ lều trại
    US/ˈtɛnt/
    The boys put up a tent near the river. Các cậu bé dựng lều gần bờ sông.
  • souvenir danh từ quà lưu niệm
    US/ˌsuvəˈnɪr/
    Tom bought a small souvenir at the market. Tom đã mua một món quà lưu niệm nhỏ ở chợ.
  • countryside danh từ vùng nông thôn, miền quê
    US/ˈkʌntriˌsaɪd/
    My family visited the countryside last summer. Gia đình mình đã về thăm miền quê vào mùa hè năm ngoái.
  • explore động từ thám hiểm, khám phá
    US/ɪkˈsplɔr/
    We want to explore new islands tomorrow. Chúng tôi muốn khám phá những hòn đảo mới vào ngày mai.
  • wonderful tính từ tuyệt vời
    US/ˈwʌndərfəl/
    We had a wonderful summer trip. Chúng tôi đã có một chuyến du hè tuyệt vời.
  • boat danh từ con thuyền
    US/ˈboʊt/
    I see a boat. Tớ thấy một con thuyền.

Lỗi thường gặp

  • holiday: Tránh nhầm giới từ: dùng 'on holiday', không dùng 'in holiday'.
  • beach: Phát âm đuôi /tʃ/ rõ, tránh đọc nhầm thành /s/.
  • seaside: Dùng giới từ 'at': 'at the seaside', không dùng 'in'.
  • island: Chữ 's' trong 'island' là âm câm, không phát âm /s/.
  • swim: Khi thêm ing phải gấp đôi chữ m: swimming.
  • camp: Thường dùng cấu trúc 'go camping' cho hoạt động đi cắm trại.
  • trip: Tránh nhầm "trip" (chuyến đi ngắn) với "travel" (hành động đi lại nói chung).
  • visit: Thêm giới từ 'to' sau visit (nói 'visit to my friends' là sai).
  • seafood: Danh từ không đếm được, thường không thêm 's'.
  • photo: Chụp ảnh dùng động từ 'take', không dùng 'make'.
  • countryside: Thường có quán từ 'the': 'in the countryside', ít khi dùng 'in a countryside'.
  • boat: Đọc rõ âm đuôi /t/.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).