Từ vựng Unit 10: Kỳ nghỉ hè của chúng mình
20 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.
-
holiday danh từ kỳ nghỉUS/ˈhɑləˌdeɪ/Our summer holiday starts in June. Kỳ nghỉ hè của chúng mình bắt đầu vào tháng Sáu.
-
summer danh từ mùa hèUS/ˈsʌmər/Summer is hot and sunny here. Mùa hè ở đây trời nóng và có nắng.
-
beach danh từ bãi biểnUS/ˈbitʃ/We walked on the beach yesterday. Hôm qua chúng mình đã đi dạo trên bãi biển.
-
sea danh từ biểnUS/ˈsi/The sea is blue. Biển có màu xanh.
-
swim động từ bơiUS/ˈswɪm/I swim on Sunday. Mình đi bơi vào Chủ nhật.
-
sandcastle danh từ lâu đài cátUS/ˈsændˌkæsəl/Tom built a big sandcastle. Tom đã xây một lâu đài cát to.
-
island danh từ hòn đảoUS/ˈaɪlənd/Phu Quoc is a beautiful island in Viet Nam. Phú Quốc là một hòn đảo xinh đẹp ở Việt Nam.
-
seafood danh từ hải sảnUS/ˈsiˌfud/We ate fresh seafood for dinner. Chúng mình đã ăn hải sản tươi cho bữa tối.
-
sun danh từ mặt trờiUS/ˈsʌn/Look at the sun. Hãy nhìn mặt trời kìa.
-
sunny tính từ có nắngUS/ˈsʌni/It is a sunny morning. Đó là một buổi sáng có nắng.
-
hotel danh từ khách sạnUS/hoʊˈtɛl/Their family stays at a hotel near the sea. Gia đình họ ở tại một khách sạn gần biển.
-
visit động từ thăm, ghé thămUS/ˈvɪzɪt/I visit my friends on Sunday. Tôi đi thăm bạn bè vào Chủ nhật.
-
countryside danh từ vùng nông thôn, miền quêUS/ˈkʌntriˌsaɪd/My family visited the countryside last summer. Gia đình mình đã về thăm miền quê vào mùa hè năm ngoái.
-
camp động từ cắm trạiUS/ˈkæmp/Many students camp in the national park this weekend. Nhiều học sinh cắm trại trong vườn quốc gia cuối tuần này.
-
boat danh từ con thuyềnUS/ˈboʊt/I see a boat. Tớ thấy một con thuyền.
-
photo danh từ bức ảnhUS/ˈfoʊˌtoʊ/Mai took many nice photos there. Mai đã chụp nhiều bức ảnh đẹp ở đó.
-
fun tính từ vui vẻ, thú vịUS/ˈfʌn/Break time is fun. Giờ ra chơi thật vui.
-
travel động từ đi du lịch, đi lạiUS/ˈtrævəl/We travel by train this summer. Mùa hè này chúng mình đi du lịch bằng tàu hỏa.
-
souvenir danh từ quà lưu niệmUS/ˌsuvəˈnɪr/Tom bought a small souvenir at the market. Tom đã mua một món quà lưu niệm nhỏ ở chợ.
-
delicious tính từ ngon miệngUS/dɪˈlɪʃəs/This soup is delicious. Món súp này rất ngon.
Lỗi thường gặp
- holiday: Tránh nhầm giới từ: dùng 'on holiday', không dùng 'in holiday'.
- beach: Phát âm đuôi /tʃ/ rõ, tránh đọc nhầm thành /s/.
- swim: Khi thêm ing phải gấp đôi chữ m: swimming.
- island: Chữ 's' trong 'island' là âm câm, không phát âm /s/.
- seafood: Danh từ không đếm được, thường không thêm 's'.
- sun: Thường đi kèm mạo từ 'the': 'the sun'.
- visit: Thêm giới từ 'to' sau visit (nói 'visit to my friends' là sai).
- countryside: Thường có quán từ 'the': 'in the countryside', ít khi dùng 'in a countryside'.
- camp: Thường dùng cấu trúc 'go camping' cho hoạt động đi cắm trại.
- boat: Đọc rõ âm đuôi /t/.
- photo: Chụp ảnh dùng động từ 'take', không dùng 'make'.
- fun: Tránh nhầm 'fun' (vui vẻ nói chung) với 'funny' (buồn cười, gây cười).
- delicious: 'Delicious' mang nghĩa rất ngon, tránh dùng với 'very'.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.