Từ vựng Unit 6: Phòng học của trường
18 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.
-
classroom danh từ phòng học, lớp họcUS/ˈklæsˌrum/Our classroom has twenty new desks. Lớp học của chúng tôi có hai mươi chiếc bàn mới.
-
library danh từ thư việnUS/ˈlaɪbrɛˌri/Students read books quietly in the library. Học sinh đọc sách yên tĩnh trong thư viện.
-
computer room danh từ phòng máy tínhUS/kəmˈpjutər ˈrum/We like the computer room. Chúng mình thích phòng máy tính.
-
art room danh từ phòng mỹ thuậtUS/ˈɑrt ˈrum/Look at the art room. Hãy nhìn phòng mỹ thuật kìa.
-
music room danh từ phòng âm nhạcUS/ˈmjuzɪk ˈrum/We sing in the music room. Chúng mình hát trong phòng âm nhạc.
-
gym danh từ phòng tập thể dụcUS/ˈdʒɪm/Students do physical exercise in the school gym. Học sinh tập thể dục trong phòng tập của trường.
-
science lab cụm từ phòng thí nghiệm khoa họcUS/ˈsaɪəns ˈlæb/Do not run inside the science lab. Không được chạy nhảy bên trong phòng thí nghiệm khoa học.
-
playground danh từ sân chơiUS/ˈpleɪˌɡraʊnd/Pupils run around the playground during break time. Học sinh chạy quanh sân chơi trong giờ ra chơi.
-
floor danh từ tầng lầuUS/ˈflɔr/The food court is on the top floor. Khu ẩm thực nằm ở tầng cao nhất.
-
building danh từ tòa nhàUS/ˈbɪldɪŋ/That tall building is a modern hotel. Tòa nhà cao kia là một khách sạn hiện đại.
-
upstairs trạng từ ở tầng trên, lên gácUS/əpˈstɛrz/My bedroom is upstairs. Phòng ngủ của tôi ở trên tầng.
-
downstairs trạng từ ở tầng dưới, xuống nhàUS/ˈdaʊnˈstɛrz/The dining room is downstairs. Phòng ăn ở tầng dưới.
-
office danh từ văn phòngUS/ˈɔfɪs/Teachers work in the main school office. Các giáo viên làm việc trong văn phòng trường.
-
board danh từ bảngUS/ˈbɔrd/Look at the board. Hãy nhìn lên bảng.
-
desk danh từ bàn họcUS/ˈdɛsk/Sit at your desk. Hãy ngồi vào bàn học.
-
bright tính từ tươi sáng, rực rỡUS/ˈbraɪt/This is a bright yellow star. Đây là ngôi sao vàng rực rỡ.
-
large tính từ rộng, lớnUS/ˈlɑrdʒ/The playground is large. Sân chơi rất rộng.
-
clean động từ lau, dọn sạchUS/ˈklin/Clean the pot, please. Làm ơn rửa cái nồi đi.
Lỗi thường gặp
- classroom: Tránh nhầm 'classroom' (phòng học cụ thể) với 'class' (tiết học hoặc tập thể lớp).
- library: Thư viện cho mượn sách, không phải hiệu sách (bookshop) để mua bán.
- computer room: Đây là cụm hai từ riêng biệt, không viết liền.
- art room: Dùng giới từ 'in', không dùng 'on the art room'.
- music room: Dùng 'music room', không dùng 'song room'.
- gym: Bỏ quên mạo từ: nói 'go to gym' thay vì 'go to the gym'.
- playground: Dùng giới từ 'in' hoặc 'on the playground' đều đúng ngữ cảnh.
- floor: Dùng giới từ 'on' (on the second floor), không dùng 'in'.
- building: Quên thêm số nhiều 'buildings' khi nói nhiều tòa nhà.
- upstairs: Không dùng giới từ 'to': nói 'go upstairs', không nói 'go to upstairs'.
- downstairs: Không dùng giới từ 'to': nói 'go downstairs', không nói 'go to downstairs'.
- board: Dùng 'look at the board', không dùng 'look to'.
- desk: 'Desk' là bàn học có ngăn, khác 'table'.
- large: Âm cuối phát âm là /dʒ/, không đọc thành /g/.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.