Từ vựng Unit 15: Cuối tuần của gia đình em
20 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.
-
weekend danh từ cuối tuầnUS/ˈwiˌkɛnd/I love the weekend. Tôi yêu thích ngày cuối tuần.
-
picnic danh từ chuyến dã ngoạiUS/ˈpɪkˌnɪk/My family has a picnic in the park. Gia đình tôi đi dã ngoại trong công viên.
-
park danh từ công viênUS/ˈpɑrk/This park is big. Công viên này rất to.
-
grandparents danh từ ông bàUS/ˈɡrændˌpɛrənts/My grandparents are happy. Ông bà tôi vui vẻ.
-
visit động từ thăm, ghé thămUS/ˈvɪzɪt/I visit my friends on Sunday. Tôi đi thăm bạn bè vào Chủ nhật.
-
cinema danh từ rạp chiếu phimUS/ˈsɪnəmə/We meet at the cinema at six o'clock. Chúng tôi gặp nhau tại rạp chiếu phim lúc sáu giờ.
-
cook động từ nấu ănUS/ˈkʊk/Dad cooks fish. Bố nấu cá.
-
clean động từ lau, dọn sạchUS/ˈklin/Clean the pot, please. Làm ơn rửa cái nồi đi.
-
garden danh từ vườnUS/ˈɡɑrdən/The school garden is pretty. Vườn trường rất đẹp.
-
swim động từ bơiUS/ˈswɪm/I swim on Sunday. Mình đi bơi vào Chủ nhật.
-
supermarket danh từ siêu thịUS/ˈsupərˌmɑrkɪt/My mother does grocery shopping at the supermarket every Sunday. Mẹ tôi đi mua thực phẩm ở siêu thị vào mỗi Chủ nhật.
-
play động từ chơiUS/ˈpleɪ/Let's play together. Cùng chơi với nhau nào.
-
watch động từ xemUS/ˈwɑtʃ/We watch cartoons together. Chúng tôi cùng xem hoạt hình.
-
ride động từ cưỡi, đạp (xe)US/ˈraɪd/I ride a bike. Mình đi xe đạp.
-
zoo danh từ sở thúUS/ˈzu/I go to the zoo. Tôi đi đến sở thú.
-
together trạng từ cùng nhauUS/təˈɡɛðər/We study together. Chúng mình học cùng nhau.
-
relax động từ thư giãn, nghỉ ngơiUS/rɪˈlæks/Listening to music helps me relax after exams. Nghe nhạc giúp tôi thư giãn sau các kỳ thi.
-
busy tính từ nhộn nhịp, bận rộnUS/ˈbɪzi/This is a very busy street. Đây là một con phố rất nhộn nhịp.
-
fun tính từ vui vẻ, thú vịUS/ˈfʌn/Break time is fun. Giờ ra chơi thật vui.
-
walk động từ đi bộUS/ˈwɔk/We walk to school. Chúng tôi đi bộ đến trường.
Lỗi thường gặp
- weekend: Dùng 'in the weekend' thay vì 'at the weekend' hoặc 'on the weekend'.
- picnic: Dùng sai cụm 'make a picnic' thay vì 'have a picnic'.
- grandparents: Hay quên thêm 's' chỉ cả hai người.
- visit: Thêm giới từ 'to' sau visit (nói 'visit to my friends' là sai).
- cinema: Bỏ quên mạo từ 'the' trong cụm 'go to the cinema'.
- cook: Cooker là cái nồi hoặc bếp, không phải người nấu.
- garden: Dùng giới từ 'in', không dùng 'at the garden'.
- swim: Khi thêm ing phải gấp đôi chữ m: swimming.
- play: Dùng 'the' trước nhạc cụ (play the piano), không dùng 'the' trước môn thể thao (play football).
- ride: Dùng ride cho xe đạp, xe máy; không dùng drive.
- zoo: Tránh đọc sai âm /z/ thành /s/ hoặc /d/.
- relax: Nhầm tính từ mô tả hoạt động 'relaxing' với cảm giác 'relaxed'.
- fun: Tránh nhầm 'fun' (vui vẻ nói chung) với 'funny' (buồn cười, gây cười).
- walk: Âm 'l' câm, không đọc 'wo-lk'.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.