Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Từ vựng Unit 1: Trường mới của em

18 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.

  • calculator danh từ máy tính cầm tay
    US/ˈkælkjəˌleɪtər/
    Minh uses a calculator in his maths class. Minh dùng máy tính cầm tay trong giờ toán.
  • compass danh từ thước com-pa
    US/ˈkʌmpəs/
    Mai draws a circle with her new compass. Mai vẽ một hình tròn bằng chiếc com-pa mới.
  • pencil sharpener danh từ gọt bút chì
    US/ˈpɛnsəl ˈʃɑrpənər/
    Tom keeps a small pencil sharpener in his pencil case. Tom giữ một cái gọt bút chì nhỏ trong hộp bút.
  • pencil case danh từ hộp bút
    US/ˈpɛnsəl ˈkeɪs/
    Anna puts her pens into the pencil case. Anna cất bút của bạn ấy vào hộp bút.
  • rubber danh từ cục tẩy
    US/ˈrʌbər/
    Nam uses a rubber to clean the pencil mark. Nam dùng cục tẩy để xóa vết bút chì.
  • school bag danh từ cặp sách
    US/ˈskul ˈbæɡ/
    His school bag is heavy today. Cặp sách của cậu ấy hôm nay rất nặng.
  • uniform danh từ đồng phục
    US/ˈjunəˌfɔrm/
    Students wear uniform on Mondays and Fridays. Học sinh mặc đồng phục vào thứ Hai và thứ Sáu.
  • classmate danh từ bạn cùng lớp
    US/ˈklæˌsmeɪt/
    Lan talks happily with her new classmates. Lan vui vẻ nói chuyện với các bạn cùng lớp mới.
  • boarding school danh từ trường nội trú
    US/ˈbɔrdɪŋ ˈskul/
    Phong studies at a famous boarding school in Da Nang. Phong học tại một trường nội trú nổi tiếng ở Đà Nẵng.
  • club danh từ câu lạc bộ
    US/ˈklʌb/
    Mai joins the English club at her school. Mai tham gia câu lạc bộ tiếng Anh tại trường.
  • equipment danh từ trang thiết bị
    US/ɪˈkwɪpmənt/
    The science lab has modern equipment. Phòng thí nghiệm khoa học có thiết bị hiện đại.
  • share động từ chia sẻ, dùng chung
    US/ˈʃɛr/
    Tom shares his textbook with a friend. Tom chia sẻ sách giáo khoa với một người bạn.
  • play động từ chơi
    US/ˈpleɪ/
    Let's play together. Cùng chơi với nhau nào.
  • do động từ làm, tập
    US/ˈdu/
    Mai does her homework every evening. Mai làm bài tập về nhà mỗi buổi tối.
  • study động từ học, nghiên cứu
    US/ˈstʌdi/
    We study English and history on Wednesday. Chúng tôi học tiếng Anh và lịch sử vào thứ Tư.
  • smart tính từ gọn gàng, sáng sủa, thông minh
    US/ˈsmɑrt/
    Nam looks very smart in his uniform. Nam trông rất bảnh bao trong bộ đồng phục.
  • creative tính từ sáng tạo
    US/kriˈeɪtɪv/
    The art teacher has many creative ideas. Giáo viên mỹ thuật có nhiều ý tưởng sáng tạo.
  • excited tính từ hào hứng, phấn khởi
    US/ɪkˈsaɪtəd/
    Students are excited about the first school day. Học sinh rất hào hứng về ngày đầu tiên đi học.

Lỗi thường gặp

  • calculator: Tránh nhầm với 'computer' (máy vi tính để bàn hoặc xách tay).
  • compass: Từ này còn có nghĩa là la bàn chỉ hướng.
  • rubber: Người Mỹ thường dùng từ 'eraser' thay cho 'rubber'.
  • uniform: Từ 'uniform' bắt đầu bằng âm /juː/, dùng mạo từ 'a' thay vì 'an'.
  • equipment: 'Equipment' là danh từ không đếm được, không thêm 's'.
  • share: Đi kèm giới từ 'with': share something with somebody.
  • play: Dùng 'the' trước nhạc cụ (play the piano), không dùng 'the' trước môn thể thao (play football).
  • do: Dùng 'do homework', không dùng 'make homework'.
  • excited: Dùng 'excited' cho cảm xúc con người, 'exciting' cho tính chất sự việc.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).