Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Từ vựng Unit 10: Giao tiếp trong tương lai

20 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.

  • hologram danh từ hình ảnh không gian ba chiều
    US/ˈhɑləˌɡræm/
    Minh sent a 3D hologram of himself to his friend. Minh đã gửi một hình ảnh ba chiều của mình cho bạn.
  • telepathy danh từ thần giao cách cảm
    US/təˈlɛpəθi/
    People might use telepathy to chat without speaking. Mọi người có thể dùng thần giao cách cảm để trò chuyện mà không cần nói.
  • video conference danh từ cuộc họp hội nghị truyền hình
    US/ˈvɪdioʊ ˈkɑnfərəns/
    Our class had a video conference with students in Japan. Lớp chúng tôi đã có một cuộc họp trực tuyến với học sinh ở Nhật.
  • interact động từ tương tác, tiếp xúc
    US/ˌɪntərˈækt/
    Students interact with smart robots during English lessons. Học sinh tương tác với người máy thông minh trong các giờ học tiếng Anh.
  • social network danh từ mạng xã hội
    US/ˈsoʊʃəl ˈnɛˌtwɜrk/
    Tom rarely posts photos on his social network. Tom hiếm khi đăng ảnh lên mạng xã hội của mình.
  • voice message danh từ tin nhắn thoại
    US/ˈvɔɪs ˈmɛsədʒ/
    Mai sent a quick voice message to her mother. Mai đã gửi một tin nhắn thoại nhanh cho mẹ cô ấy.
  • instant message danh từ tin nhắn tức thời
    US/ˈɪnstənt ˈmɛsədʒ/
    He replied to my instant message within seconds. Anh ấy đã trả lời tin nhắn tức thời của tôi trong vài giây.
  • barrier danh từ rào cản, chướng ngại
    US/ˈbæriər/
    Language barrier makes travelling abroad difficult for some people. Rào cản ngôn ngữ khiến việc đi du lịch nước ngoài khó khăn với vài người.
  • digital tính từ kỹ thuật số
    US/ˈdɪdʒətəl/
    Most students are familiar with digital devices nowadays. Hầu hết học sinh ngày nay đều quen thuộc với các thiết bị kỹ thuật số.
  • face-to-face tính từ trực tiếp, mặt đối mặt
    US/ˈfeɪs ˈtu ˈfeɪs/
    I still prefer face-to-face conversation over online chats. Tôi vẫn thích trò chuyện trực tiếp hơn nói chuyện trên mạng.
  • device danh từ thiết bị
    US/dɪˈvaɪs/
    Minh uses a smart device to control his house lights. Minh dùng một thiết bị thông minh để điều khiển đèn nhà mình.
  • transmit động từ truyền, phát tín hiệu
    US/trænzˈmɪt/
    The antenna transmits radio signals across the entire town. Cột ăng-ten truyền tín hiệu vô tuyến đi khắp thị trấn.
  • breakdown danh từ sự gián đoạn, sự sụp đổ
    US/ˈbreɪkˌdaʊn/
    Bad internet connection caused a sudden breakdown in communication. Kết nối mạng kém đã gây ra sự gián đoạn đột ngột trong giao tiếp.
  • virtual tính từ ảo (tạo bởi máy tính)
    US/ˈvɜrtʃuəl/
    Our school created a virtual library for online learners. Trường chúng tôi đã tạo một thư viện ảo cho người học trực tuyến.
  • translation danh từ bản dịch, sự dịch thuật
    US/trænzˈleɪʃən/
    This smart app provides instant translation for many languages. Ứng dụng thông minh này cung cấp bản dịch tức thì cho nhiều thứ tiếng.
  • body language danh từ ngôn ngữ cơ thể
    US/ˈbɑdi ˈlæŋɡwədʒ/
    Smiling is a positive form of body language worldwide. Mỉm cười là một dạng ngôn ngữ cơ thể tích cực trên toàn thế giới.
  • non-verbal tính từ phi ngôn ngữ, không bằng lời nói
    US/ˈnɑn ˈvɜrbəl/
    Hand gestures are an important part of non-verbal communication. Điệu bộ tay là phần quan trọng của giao tiếp phi ngôn ngữ.
  • connect động từ kết nối
    US/kəˈnɛkt/
    Social apps help students connect with foreign friends. Các ứng dụng mạng xã hội giúp học sinh kết nối với bạn bè quốc tế.
  • network danh từ mạng lưới, hệ thống mạng
    US/ˈnɛˌtwɜrk/
    The school computer network is very secure and fast. Mạng máy tính của trường rất an toàn và nhanh.
  • glance động từ liếc nhìn, nhìn thoáng qua
    US/ˈɡlæns/
    Nam glanced at his smart watch to check the notification. Nam liếc nhìn đồng hồ thông minh để kiểm tra thông báo.

Lỗi thường gặp

  • hologram: Tránh phát âm sai âm đầu /h/ thành âm câm.
  • telepathy: Là danh từ không đếm được, không dùng với 'a' hay số nhiều.
  • video conference: Thường nhầm 'conference' (hội nghị) với 'conversation' (cuộc trò chuyện thông thường).
  • interact: Đi kèm giới từ 'with', không dùng 'to' phía sau.
  • social network: Thường dùng ở dạng số nhiều 'social networks' khi nói chung chung.
  • voice message: Không nhầm 'voice message' với 'phone call' (cuộc gọi trực tiếp).
  • instant message: Hay viết tắt là IM, thường nhầm lẫn với SMS truyền thống.
  • barrier: Dùng cụm 'language barrier' thay vì dịch từng từ 'barrier of language'.
  • digital: Tránh nhầm 'digital' (kỹ thuật số) với 'electronic' (điện tử).
  • face-to-face: Cần có dấu gạch nối khi đứng trước danh từ làm tính từ bổ nghĩa.
  • device: Danh từ đếm được, khác với 'equipment' là danh từ không đếm được.
  • transmit: Gấp đôi chữ 't' khi thêm đuôi: transmitted, transmitting.
  • breakdown: Viết liền 'breakdown' khi là danh từ, viết rời 'break down' khi là cụm động từ.
  • virtual: Không nhầm 'virtual' (thực tế ảo) với 'fake' (giả mạo, lừa đảo).
  • translation: Tránh nhầm 'translator' (người dịch/máy dịch) với 'translation' (bản dịch/việc dịch).
  • body language: Là danh từ không đếm được, không thêm 's' ở dạng số nhiều.
  • non-verbal: Cần phân biệt với 'oral' (bằng miệng/nói) và 'verbal' (bằng lời nói).
  • connect: Kết nối với ai dùng 'connect with', không dùng 'connect to people'.
  • network: Tránh nhầm 'network' (hạ tầng mạng) với 'internet' (mạng toàn cầu).
  • glance: Đi kèm giới từ 'at', không dùng 'to' hay 'on'.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).