Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Từ vựng Unit 4: Ở nông thôn

20 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.

  • cow danh từ con bò
    US/ˈkaʊ/
    I see a cow. Tôi thấy một con bò.
  • duck danh từ con vịt
    US/ˈdʌk/
    That duck is yellow. Con vịt kia màu vàng.
  • tree danh từ cây
    US/ˈtri/
    Look at the tall tree. Nhìn cái cây cao kìa.
  • pond danh từ cái ao
    US/ˈpɑnd/
    Fish swim in the pond. Cá bơi trong ao.
  • field danh từ cánh đồng
    US/ˈfild/
    See the green field. Hãy nhìn cánh đồng xanh.
  • goat danh từ con dê
    US/ˈɡoʊt/
    The goat eats grass. Con dê ăn cỏ.
  • kite danh từ con diều
    US/ˈkaɪt/
    I fly a kite. Tớ thả diều.
  • river danh từ dòng sông
    US/ˈrɪvər/
    The river is long. Dòng sông này dài.
  • boat danh từ con thuyền
    US/ˈboʊt/
    I see a boat. Tớ thấy một con thuyền.
  • grass danh từ bãi cỏ, cỏ
    US/ˈɡræs/
    The grass is green. Cỏ có màu xanh.
  • horse danh từ con ngựa
    US/ˈhɔrs/
    The horse runs fast. Con ngựa chạy rất nhanh.
  • bird danh từ loài chim
    US/ˈbɜrd/
    Many birds sing in the trees every morning. Nhiều chú chim hót trên cây vào mỗi buổi sáng.
  • sun danh từ mặt trời
    US/ˈsʌn/
    Look at the sun. Hãy nhìn mặt trời kìa.
  • flower danh từ bông hoa
    US/ˈflaʊər/
    A red flower. Một bông hoa màu đỏ.
  • fish danh từ cá
    US/ˈfɪʃ/
    We have fish today. Hôm nay nhà mình có cá.
  • farm danh từ nông trại, trang trại
    US/ˈfɑrm/
    My grandpa has a farm. Ông tôi có một trang trại.
  • road danh từ con đường
    US/ˈroʊd/
    Cross the road safely. Qua đường an toàn nhé.
  • chicken danh từ thịt gà
    US/ˈtʃɪkən/
    I like fried chicken. Tôi thích gà rán.
  • hill danh từ ngọn đồi
    US/ˈhɪl/
    Go up the hill. Đi lên ngọn đồi.
  • farmer danh từ nông dân
    US/ˈfɑrmər/
    His uncle is a farmer. Chú của bạn ấy là nông dân.

Lỗi thường gặp

  • cow: Dễ nhầm cow (bò cái) với bull (bò đực).
  • tree: Phát âm nhầm /tr/ thành /t/.
  • pond: Tránh nhầm pond (ao nhỏ) với lake (hồ lớn).
  • kite: Dùng 'fly a kite', không dùng 'play a kite'.
  • boat: Đọc rõ âm đuôi /t/.
  • grass: Danh từ không đếm được, không dùng a grass.
  • sun: Thường đi kèm mạo từ 'the': 'the sun'.
  • flower: Dùng 'a flower' cho một bông hoa và 'flowers' cho nhiều bông hoa.
  • farm: Dùng nhầm giới từ 'in a farm' thay vì 'on a farm'.
  • road: Bé chú ý âm đuôi /d/.
  • hill: Dễ nhầm hill (đồi thấp) với mountain (núi cao).

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).