Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Từ vựng Unit 20: Ở trại hè

20 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.

  • tent danh từ lều trại
    US/ˈtɛnt/
    The boys put up a tent near the river. Các cậu bé dựng lều gần bờ sông.
  • campfire danh từ lửa trại
    US/ˈkæmpˌfaɪər/
    The children sit around the warm campfire. Các bạn nhỏ ngồi quanh lửa trại ấm áp.
  • torch danh từ đèn pin
    US/ˈtɔrtʃ/
    Turn on your torch inside this cave. Bật đèn pin của bạn lên bên trong hang động này.
  • backpack danh từ ba lô
    US/ˈbækˌpæk/
    His heavy backpack has food and water. Chiếc ba lô nặng của cậu ấy có thức ăn và nước uống.
  • camp động từ cắm trại
    US/ˈkæmp/
    Many students camp in the national park this weekend. Nhiều học sinh cắm trại trong vườn quốc gia cuối tuần này.
  • lake danh từ hồ nước
    US/ˈleɪk/
    Look at the lake. Hãy nhìn vào cái hồ kìa.
  • forest danh từ khu rừng
    US/ˈfɔrəst/
    Many wild birds live in this forest. Nhiều loài chim hoang dã sống trong khu rừng này.
  • hike động từ đi bộ đường dài
    US/ˈhaɪk/
    We hike up the hill together. Chúng mình cùng đi bộ lên đồi.
  • blanket danh từ cái chăn, mền
    US/ˈblæŋkət/
    A warm blanket. Một cái chăn ấm.
  • cook động từ nấu ăn
    US/ˈkʊk/
    Dad cooks fish. Bố nấu cá.
  • map danh từ bản đồ
    US/ˈmæp/
    Look at the map to find the campsite. Hãy nhìn bản đồ để tìm khu cắm trại.
  • rope danh từ dây thừng
    US/ˈroʊp/
    Tie the tent with this rope. Buộc lều bằng sợi dây thừng này.
  • sing động từ hát
    US/ˈsɪŋ/
    I like to sing. Mình thích hát.
  • play động từ chơi
    US/ˈpleɪ/
    Let's play together. Cùng chơi với nhau nào.
  • swim động từ bơi
    US/ˈswɪm/
    I swim on Sunday. Mình đi bơi vào Chủ nhật.
  • bottle danh từ chai, lọ
    US/ˈbɑtəl/
    Minh brings a water bottle from home every day. Minh mang theo một chai nước từ nhà mỗi ngày.
  • boots danh từ đôi ủng, giày cao cổ
    US/ˈbuts/
    Wear strong boots for the walk. Hãy mang ủng chắc chắn để đi bộ.
  • outside trạng từ ở bên ngoài trời
    US/ˈaʊtˈsaɪd/
    We have dinner outside today. Hôm nay chúng mình ăn tối ngoài trời.
  • sleep động từ ngủ
    US/ˈslip/
    I sleep in my bed. Tôi ngủ ở trên giường.
  • fun tính từ vui vẻ, thú vị
    US/ˈfʌn/
    Break time is fun. Giờ ra chơi thật vui.

Lỗi thường gặp

  • campfire: Viết liền một từ, không tách đôi thành camp fire.
  • torch: Tiếng Anh-Mỹ thường dùng từ 'flashlight' thay cho 'torch'.
  • camp: Thường dùng cấu trúc 'go camping' cho hoạt động đi cắm trại.
  • cook: Cooker là cái nồi hoặc bếp, không phải người nấu.
  • sing: Dùng sau like cần thêm ing hoặc to (like singing).
  • play: Dùng 'the' trước nhạc cụ (play the piano), không dùng 'the' trước môn thể thao (play football).
  • swim: Khi thêm ing phải gấp đôi chữ m: swimming.
  • boots: Luôn dùng dạng số nhiều 'boots' khi chỉ một đôi.
  • fun: Tránh nhầm 'fun' (vui vẻ nói chung) với 'funny' (buồn cười, gây cười).

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).