Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Từ vựng Unit 20: Ở sở thú

20 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.

  • zoo danh từ sở thú
    US/ˈzu/
    I go to the zoo. Tôi đi đến sở thú.
  • monkey danh từ con khỉ
    US/ˈmʌŋki/
    A little monkey is eating bananas on the tree. Một chú khỉ nhỏ đang ăn chuối trên cây.
  • tiger danh từ con hổ
    US/ˈtaɪɡər/
    That tiger runs fast. Con hổ đó chạy nhanh.
  • elephant danh từ con voi
    US/ˈɛləfənt/
    An elephant uses its long trunk to drink water. Con voi dùng chiếc vòi dài của nó để uống nước.
  • bear danh từ con gấu
    US/ˈbɛr/
    A brown bear can catch fish in the river. Một con gấu nâu có thể bắt cá ở dưới sông.
  • zebra danh từ ngựa vằn
    US/ˈzibrə/
    The zebra has black and white stripes. Ngựa vằn có các sọc đen trắng.
  • giraffe danh từ hươu cao cổ
    US/dʒərˈæf/
    The giraffe is very tall. Hươu cao cổ rất cao.
  • lion danh từ sư tử
    US/ˈlaɪən/
    The lion roars loudly. Con sư tử gầm to.
  • hippo danh từ hà mã
    US/ˈhɪpoʊ/
    The hippo swims in water. Hà mã bơi dưới nước.
  • crocodile danh từ cá sấu
    US/ˈkrɑkəˌdaɪl/
    A hungry crocodile waits quietly in the muddy river. Một con cá sấu đói bụng lặng lẽ chờ dưới con sông bùn.
  • snake danh từ con rắn
    US/ˈsneɪk/
    That green snake is sleeping under the rock. Con rắn màu xanh đó đang ngủ dưới tảng đá.
  • bird danh từ loài chim
    US/ˈbɜrd/
    Many birds sing in the trees every morning. Nhiều chú chim hót trên cây vào mỗi buổi sáng.
  • cage danh từ lồng, chuồng
    US/ˈkeɪdʒ/
    The bird is in the cage. Con chim đang ở trong lồng.
  • tail danh từ cái đuôi
    US/ˈteɪl/
    The dog wags its tail. Con chó vẫy đuôi.
  • climb động từ leo, trèo
    US/ˈklaɪm/
    Do not climb trees. Đừng trèo cây.
  • jump động từ nhảy lên
    US/ˈdʒʌmp/
    Can you jump high? Bạn nhảy cao được không?
  • roar động từ gầm, rống
    US/ˈrɔr/
    Big lions roar at night. Những con sư tử lớn gầm ban đêm.
  • tall tính từ cao
    US/ˈtɔl/
    The giraffe is very tall. Hươu cao cổ rất cao.
  • fast tính từ nhanh
    US/ˈfæst/
    The tiger is very fast. Con hổ rất nhanh.
  • feed động từ cho ăn
    US/ˈfid/
    Robots will feed the pets when you leave. Rô-bốt sẽ cho thú cưng ăn khi bạn đi vắng.

Lỗi thường gặp

  • zoo: Tránh đọc sai âm /z/ thành /s/ hoặc /d/.
  • monkey: Dạng số nhiều là 'monkeys', không phải 'monkies'.
  • climb: Âm 'b' câm, không phát âm 'b'.
  • tall: Dùng 'tall' cho chiều cao, không dùng 'high' cho động vật.
  • fast: Dùng 'fast' vừa là tính từ vừa là phó từ, không có 'fastly'.
  • feed: Quá khứ của 'feed' là 'fed', không thêm đuôi -ed.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).