Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Từ vựng Unit 7: Trong vườn

20 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.

  • garden danh từ vườn
    US/ˈɡɑrdən/
    The school garden is pretty. Vườn trường rất đẹp.
  • flower danh từ bông hoa
    US/ˈflaʊər/
    A red flower. Một bông hoa màu đỏ.
  • tree danh từ cây
    US/ˈtri/
    Look at the tall tree. Nhìn cái cây cao kìa.
  • leaf danh từ chiếc lá
    US/ˈlif/
    I see a green leaf. Tôi thấy một chiếc lá xanh.
  • grass danh từ bãi cỏ, cỏ
    US/ˈɡræs/
    The grass is green. Cỏ có màu xanh.
  • bee danh từ con ong
    US/ˈbi/
    A bee flies by. Một con ong bay qua.
  • butterfly danh từ con bướm
    US/ˈbʌtərˌflaɪ/
    See the pretty butterfly. Nhìn chú bướm đẹp kìa.
  • bird danh từ loài chim
    US/ˈbɜrd/
    Many birds sing in the trees every morning. Nhiều chú chim hót trên cây vào mỗi buổi sáng.
  • ant danh từ con kiến
    US/ˈænt/
    Look at the tiny ant. Hãy nhìn con kiến tí hon kìa.
  • plant động từ trồng
    US/ˈplænt/
    We plant small flowers. Chúng tôi trồng những bông hoa nhỏ.
  • sun danh từ mặt trời
    US/ˈsʌn/
    Look at the sun. Hãy nhìn mặt trời kìa.
  • water danh từ nước uống
    US/ˈwɔtər/
    Drink some water. Uống chút nước đi.
  • worm danh từ con giun
    US/ˈwɜrm/
    A worm is in dirt. Một con giun ở trong đất.
  • bug danh từ con bọ
    US/ˈbʌɡ/
    A bug is on leaf. Một con bọ ở trên lá.
  • frog danh từ con ếch
    US/ˈfrɑɡ/
    A green frog jumped into the cool water. Một con ếch xanh nhảy tõm vào dòng nước mát.
  • green tính từ màu xanh lá cây
    US/ˈɡrin/
    It is a green leaf. Đó là một chiếc lá màu xanh.
  • red tính từ màu đỏ
    US/ˈrɛd/
    I like this red apple. Tôi thích quả táo màu đỏ này.
  • big tính từ to, lớn
    US/ˈbɪɡ/
    Our school is big. Trường chúng mình to.
  • grow động từ lớn lên, mọc
    US/ˈɡroʊ/
    Plants grow fast here. Cây cối lớn nhanh ở đây.
  • see động từ thấy, nhìn thấy
    US/ˈsi/
    I see a fish. Tôi thấy một con cá.

Lỗi thường gặp

  • garden: Dùng giới từ 'in', không dùng 'at the garden'.
  • flower: Dùng 'a flower' cho một bông hoa và 'flowers' cho nhiều bông hoa.
  • tree: Phát âm nhầm /tr/ thành /t/.
  • leaf: Số nhiều là leaves, không thêm s thành leafs.
  • grass: Danh từ không đếm được, không dùng a grass.
  • bee: Tránh quên kéo dài nguyên âm /iː/.
  • butterfly: Từ dài, học sinh dễ nuốt âm tiết giữa.
  • ant: Dùng an ant, không dùng a ant.
  • sun: Thường đi kèm mạo từ 'the': 'the sun'.
  • water: Danh từ không đếm được, không dùng 'a water'.
  • worm: Dễ nhầm cách phát âm với từ warm.
  • bug: Tránh đọc nhầm âm /ʌ/ thành âm /u/.
  • green: Dễ nhầm với 'blue' (xanh da trời) khi dịch sang tiếng Việt.
  • red: Quên đảo tính từ ra trước danh từ, ví dụ nói 'apple red'.
  • big: Đứng trước danh từ hoặc đứng sau 'to be'.
  • grow: Tránh đọc nhầm nguyên âm /oʊ/ thành /aʊ/.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).